XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

比赛 đọc là bǐ sài, nghĩa là cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

比赛【比賽】

[bǐ sài] [比 赛]

1.cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; lượng từ: 场 (chǎng), 次 (cì)

比较本领、技术高低的竞技活动

明天学校有足球比赛。

míng tiān xué xiào yǒu zú qiú bǐ sài.

Ngày mai trường có trận thi đấu bóng đá.

2.thi đấu, so tài

互相竞争以分胜负

他们今天要在操场上比赛跑步。

tā men jīn tiān yào zài cāo chǎng shàng bǐ sài pǎo bù.

Hôm nay họ sẽ thi chạy trên sân vận động.

场、次

对,别走错,比赛快开始了。

duì, bié zǒu cuò, bǐ sài kuài kāi shǐ le.

Đúng, đừng đi nhầm, trận đấu sắp bắt đầu rồi.

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

这场足球比赛进行得非常激烈。

zhè chǎng zú qiú bǐ sài jìn xíng de fēi cháng jī liè.

Trận thi đấu bóng đá này diễn ra vô cùng quyết liệt.

有,比赛结束以后,我们去哪儿?

yǒu, bǐ sài jié shù yǐ hòu, wǒ men qù nǎ r?

Có, sau khi trận đấu kết thúc, chúng ta đi đâu?

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 比赛

比赛 nghĩa là gì?

比赛 (bǐ sài) nghĩa là cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 比赛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 比, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 比赛?

Thường gặp: 比赛场 (bǐ sài chǎng) – sân vận động; 体育比赛 (tǐ yù bǐ sài) – cuộc thi thể thao; 开始比赛 (kāi shǐ bǐ sài) – bắt đầu trận đấu; 拳击比赛 (quán jī bǐ sài) – trận đấu quyền anh; 比赛项目 (bǐ sài xiàng mù) – sự kiện thể thao; 计时比赛 (jì shí bǐ sài) – cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp).