计时比赛
[jì shí bǐ sài] [计 时 比 赛]
cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; thi đấu với thời gian
计时比赛 đọc là jì shí bǐ sài, nghĩa là cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì shí bǐ sài] [计 时 比 赛]
cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; thi đấu với thời gian
计时比赛 (jì shí bǐ sài) nghĩa là cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ.
Viết lần lượt từng chữ 计, 时, 比, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.