XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

计划 đọc là jì huà, nghĩa là kế hoạch; dự án. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

计划【計劃】

[jì huà] [计 划]

kế hoạch; dự án; chương trình

事先拟定的工作方案或安排

他明天有学习计划。

tā míng tiān yǒu xué xí jì huà.

Ngày mai anh ấy có kế hoạch học tập.

lên kế hoạch; dự định

事先安排要做的事情

我们计划明天去北京。

wǒ men jì huà míng tiān qù běi jīng.

Chúng tôi dự định ngày mai đi Bắc Kinh.

个、项

好,我会严格按照计划去做的。

hǎo, wǒ huì yán gé àn zhào jì huà qù zuò de.

Được, mình sẽ làm theo đúng kế hoạch một cách nghiêm ngặt.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

我们计划在下个月推出新产品。

wǒ men jì huà zài xià gè yuè tuī chū xīn chǎn pǐn.

Chúng tôi dự định ra mắt sản phẩm mới vào tháng sau.

我对未来的计划还没有完全想好。

wǒ duì wèi lái de jì huà hái méi yǒu wán quán xiǎng hǎo.

Em vẫn chưa nghĩ kỹ hoàn toàn về kế hoạch tương lai.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

Hỏi đáp về từ 计划

计划 nghĩa là gì?

计划 (jì huà) nghĩa là kế hoạch; dự án. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 计划 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 计, 划 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 计划?

Thường gặp: 五年计划 (wǔ nián jì huà) – Kế hoạch Năm Năm; 共享计划 (gòng xiǎng jì huà) – dự án chung; 具体计划 (jù tǐ jì huà) – kế hoạch cụ thể; 商业计划 (shāng yè jì huà) – kế hoạch kinh doanh; 按照计划 (àn zhào jì huà) – theo (kế) hoạch ...; 救恩计划 (jiù ēn jì huà) – kế hoạch cứu rỗi.