XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稿子 đọc là gǎo zi, nghĩa là bản nháp của tài liệu; kịch bản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

稿子

[gǎo zi] [稿 子]

1.bản nháp của tài liệu; kịch bản; bản thảo

文章、讲话或画作的草稿、底稿。

他在发言之前,已经把发言稿子反复修改了好几遍。

tā zài fā yán zhī qián, yǐ jīng bǎ fā yán gǎo zǐ fǎn fù xiū gǎi le hǎo jǐ biàn.

Trước khi phát biểu, anh ấy đã sửa đi sửa lại bản thảo bài nói nhiều lần.

2.Dự tính trong lòng, suy tính cá nhân

比喻心中的主意、打算或构想。

关于这次合作,他心里早就有了稿子。

guān yú zhè cì hé zuò, tā xīn lǐ zǎo jiù yǒu le gǎo zǐ.

Về lần hợp tác này, trong lòng anh ấy đã sớm có tính toán.

Hỏi đáp về từ 稿子

稿子 nghĩa là gì?

稿子 (gǎo zi) nghĩa là bản nháp của tài liệu; kịch bản. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 稿子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稿, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 稿子?

Thường gặp: 打稿子 (dǎ gǎo zi) – soạn thảo bản nháp.