XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

儿子 đọc là ér zi, nghĩa là con trai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

儿子【兒子】

[ér zi] [儿 子]

con trai

父母所生的男孩

他是我儿子。

tā shì wǒ ér zi.

Nó là con trai tôi.

是啊,他儿子现在出门经常故意不带手机了。

shì a, tā ér zi xiàn zài chū mén jīng cháng gù yì bú dài shǒu jī le.

Đúng vậy, con trai anh ấy bây giờ ra ngoài thường cố tình không mang điện thoại.

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

张大爷有两个姑娘,一个儿子。

zhāng dà yé yǒu liǎng gè gū niáng, yí gè ér zi.

Bác Trương có hai cô con gái và một cậu con trai.

爸爸买了一个新足球送给儿子。

bà ba mǎi le yí gè xīn zú qiú sòng gěi ér zi.

Bố mua một quả bóng đá mới tặng cho con trai.

Hỏi đáp về từ 儿子

儿子 nghĩa là gì?

儿子 (ér zi) nghĩa là con trai. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 儿子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 儿, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 儿子?

Thường gặp: 干儿子 (gān ér zi) – con nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý); 龟儿子 (guī ér zi) – (khẩu ngữ) đồ khốn nạn; 神的儿子 (shén de ér zi) – Con của Chúa.