XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 儿 đọc là rén, nghĩa là biến thể của 人 (rén); bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v.. Thuộc bộ Nhân 儿. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

儿

[rén]

biến thể của 人 (rén); bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v.

小明,你在哪儿?我已经到了。

xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.

Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

我们首先做作业,然后再玩儿。

wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.

Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.

你看旁边墙上正挂着一张画儿。

nǐ kàn páng biān qiáng shàng zhèng guà zhe yì zhāng huà r.

Bạn nhìn bức tường bên cạnh đang treo một bức tranh kìa.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về chữ 儿

儿 nghĩa là gì?

儿 (rén) nghĩa là biến thể của 人 (rén); bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v..

Cách viết chữ 儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 儿 thuộc bộ Nhân (儿).

Chữ 儿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 儿子 (ér zi) – con trai; 哪儿 (nǎ r) – ở đâu?; 女儿 (nǚ ér) – con gái; 玩儿 (wán r) – chơi; 这儿 (zhè r) – ở đây; 那儿 (nà r) – ở đó.