XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

玩儿 đọc là wán r, nghĩa là chơi; vui chơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

玩儿【玩兒】

[wán r] [玩 儿]

1.chơi; vui chơi; đi chơi

进行游戏或娱乐活动

我们去玩儿吧。

wǒ men qù wán r ba.

Chúng ta đi chơi đi.

2.sử dụng; điều khiển

使用或操纵某种东西

这个东西我不会玩儿。

zhè ge dōng xī wǒ bú huì wán r.

Tôi không biết sử dụng thứ này.

3.coi nhẹ; làm không nghiêm túc

用不严肃的态度对待

这件事很重要,不能玩儿。

zhè jiàn shì hěn zhòng yào, bù néng wán r.

Việc này rất quan trọng, không thể làm qua loa.

大卫,我们周末去郊外玩儿吧。

dà wèi, wǒ men zhōu mò qù jiāo wài wán r ba.

Đại Vệ, cuối tuần chúng mình đi ngoại ô chơi đi.

Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…

我们首先做作业,然后再玩儿。

wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.

Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.

嗯,小狗很早就想出来玩儿。

èn, xiǎo gǒu hěn zǎo jiù xiǎng chū lái wán r.

Ừ, cún đã muốn ra ngoài chơi từ rất sớm.

Trong bài: Dắt cún chạy bộ ở công viên · V + 得 + Tính từ

Hỏi đáp về từ 玩儿

玩儿 nghĩa là gì?

玩儿 (wán r) nghĩa là chơi; vui chơi. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 玩儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 玩, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 玩儿?

Thường gặp: 好玩儿 (hǎo wán r) – biến thể er hoá của 好玩 (hǎo wán); 闹着玩儿 (nào zhe wán r) – đùa giỡn; 贪玩儿 (tān wánr) – ham chơi; 玩儿命 (wán r mìng) – đánh cược với mạng sống; 玩儿坏 (wán r huài) – chơi khăm ai đó; 玩儿完 (wán r wán) – biến thể er hoá của 玩完 (wán wán).