XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 玩 đọc là wán, nghĩa là chơi; vui đùa. Thuộc bộ Ngọc 玉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

玩

[wán]

1.chơi; vui đùa; bỡn cợt

做游戏或娱乐消遣

孩子们在外面玩。

hái zi men zài wài miàn wán.

Lũ trẻ đang chơi ở bên ngoài.

2.đi chơi, du lịch

到外地游玩或逗留

暑假我去上海玩了五天。

shǔ jià wǒ qù shàng hǎi wán le wǔ tiān.

Hè này tôi đi chơi Thượng Hải năm ngày.

3.nghịch, đùa với

随意摆弄,不够认真

别玩火,很危险。

bié wán huǒ, hěn wēi xiǎn.

Đừng nghịch lửa, rất nguy hiểm.

大卫,我们周末去郊外玩儿吧。

dà wèi, wǒ men zhōu mò qù jiāo wài wán r ba.

Đại Vệ, cuối tuần chúng mình đi ngoại ô chơi đi.

Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…

我们首先做作业,然后再玩儿。

wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.

Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.

小明,今年年底你想去哪儿玩?

xiǎo míng, jīn nián nián dǐ nǐ xiǎng qù nǎ r wán?

Tiểu Minh, cuối năm nay bạn muốn đi đâu chơi?

Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch

Hỏi đáp về chữ 玩

玩 nghĩa là gì?

玩 (wán) nghĩa là chơi; vui đùa. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 玩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 玩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 玩 thuộc bộ Ngọc (玉).

Chữ 玩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 玩儿 (wán r) – chơi; 好玩儿 (hǎo wán r) – biến thể er hoá của 好玩 (hǎo wán); 开玩笑 (kāi wán xiào) – đùa giỡn; 玩具 (wán jù) – đồ chơi; 游玩 (yóu wán) – giải trí; 玩弄 (wán nòng) – đùa giỡn.