XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

施展 đọc là shī zhǎn, nghĩa là sử dụng triệt để; đem ra sử dụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

施展

[shī zhǎn] [施 展]

sử dụng triệt để; đem ra sử dụng

发挥、运用本领或才能。

公司为年轻人提供了施展才能的平台。

gōng sī wèi nián qīng rén tí gōng le shī zhǎn cái néng de píng tái.

Công ty tạo điều kiện cho giới trẻ phát huy tài năng.

缺乏实践,再高的才华也难以施展。

quē fá shí jiàn, zài gāo de cái huá yě nán yǐ shī zhǎn.

Thiếu thực hành thì tài năng có cao đến đâu cũng khó lòng thi thố.

青年应当在实践中施展自己的抱负。

qīng nián yīng dāng zài shí jiàn zhōng shī zhǎn zì jǐ de bào fù.

Thanh niên nên thi triển hoài bão của mình trong thực tiễn.

Hỏi đáp về từ 施展

施展 nghĩa là gì?

施展 (shī zhǎn) nghĩa là sử dụng triệt để; đem ra sử dụng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 施展 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 施, 展 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.