XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 耍 đọc là shuǎ, nghĩa là chơi đùa; sử dụng. Thuộc bộ Nhi 而. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

耍

[shuǎ]

1.chơi đùa; sử dụng; phô diễn (làm màu, v.v.)

玩玩;施展,表现出某种态度。

别在公众场合耍性子,遇事要学会理性沟通。

bié zài gōng zhòng chǎng hé shuǎ xìng zǐ, yù shì yào xué huì lǐ xìng gōu tōng.

Đừng có dở tính dở nết ở nơi công cộng, gặp chuyện phải học cách trao đổi lý trí.

2.trêu đùa; xỏ xiên; lừa gạt

戏弄;捉弄。

你别耍我了,我才不信你的话。

nǐ bié shuǎ wǒ le, wǒ cái bú xìn nǐ de huà.

Cậu đừng trêu đùa tôi nữa, tôi không tin lời cậu đâu.

这对母子在公园里开心地玩耍。

zhè duì mǔ zǐ zài gōng yuán lǐ kāi xīn dì wán shuǎ.

Hai mẹ con này đang vui vẻ chơi đùa trong công viên.

孩子们喜欢在沙滩上挖洞玩耍。

hái zi men xǐ huan zài shā tān shàng wā dòng wán shuǎ.

Trẻ em thích đào cái hố trên bãi biển để chơi.

做人要诚实,不能总调皮耍滑。

zuò rén yào chéng shí, bù néng zǒng tiáo pí shuǎ huá.

Làm người phải thành thật, không được luôn giở trò láu cá lươn lẹo.

Hỏi đáp về chữ 耍

耍 nghĩa là gì?

耍 (shuǎ) nghĩa là chơi đùa; sử dụng. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 耍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 耍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 耍 thuộc bộ Nhi (而).

Chữ 耍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 玩耍 (wán shuǎ) – chơi đùa (như trẻ con); 耍赖 (shuǎ lài) – ăn vạ; 嬉耍 (xī shuǎ) – chơi đùa; 戏耍 (xì shuǎ) – tự giải trí; 杂耍 (zá shuǎ) – màn diễn phụ; 耍子 (shuǎ zi) – chơi.