XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

玩耍 đọc là wán shuǎ, nghĩa là chơi đùa (như trẻ con); tự giải trí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

玩耍

[wán shuǎ] [玩 耍]

chơi đùa (như trẻ con); tự giải trí

做轻松愉快的游戏或游玩活动。

孩子们在小区的草坪上尽情玩耍,欢笑声不断。

hái zi men zài xiǎo qū de cǎo píng shàng jìn qíng wán shuǎ, huān xiào shēng bú duàn.

Trẻ con thỏa thích vui chơi trên bãi cỏ của khu chung cư, tiếng cười rộn rã không ngừng.

这对母子在公园里开心地玩耍。

zhè duì mǔ zǐ zài gōng yuán lǐ kāi xīn dì wán shuǎ.

Hai mẹ con này đang vui vẻ chơi đùa trong công viên.

孩子们喜欢在沙滩上挖洞玩耍。

hái zi men xǐ huan zài shā tān shàng wā dòng wán shuǎ.

Trẻ em thích đào cái hố trên bãi biển để chơi.

孩子们在游泳池里快乐地玩耍。

hái zi men zài yóu yǒng chí lǐ kuài lè dì wán shuǎ.

Trẻ em vui chơi vui vẻ trong hồ bơi.

Hỏi đáp về từ 玩耍

玩耍 nghĩa là gì?

玩耍 (wán shuǎ) nghĩa là chơi đùa (như trẻ con); tự giải trí. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 玩耍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 玩, 耍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.