XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学习 đọc là xué xí, nghĩa là học; tìm hiểu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

学习【學習】

[xué xí] [HỌC 习]

học; tìm hiểu

通过读书、听讲等获得知识或技能

我喜欢学习。

wǒ xǐ huan xué xí.

Tôi thích học tập.

太好了!我也很喜欢学习汉语!

tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!

Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

一方面要学习,一方面要工作。

yì fāng miàn yào xué xí, yì fāng miàn yào gōng zuò.

Một mặt phải học, mặt khác phải làm việc.

嗯,我在这里学习一个小时了。

èn, wǒ zài zhè lǐ xué xí yí gè xiǎo shí le.

Ừ, mình học ở đây được một tiếng rồi.

Trong bài: Tìm chìa khóa để quên

Hỏi đáp về từ 学习

学习 nghĩa là gì?

学习 (xué xí) nghĩa là học; tìm hiểu. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 学习 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 习 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 学习?

Thường gặp: 刻苦学习 (kè kǔ xué xí) – học hành chăm chỉ; 学习刻苦 (xué xí kè kǔ) – học tập chăm chỉ; 学习强国 (xué xí qiáng guó) – Xuexi Qiangguo, ứng dụng của Trung Quốc thiết kế để dạy Tư tưởng Tập…; 学习时报 (xué xí shí bào) – Study Times, tạp chí của Trường Đảng Trung ương 中央党校 (zhōng yāng dǎn…; 抓紧学习 (zhuā jǐn xué xí) – tập trung học hành chăm chỉ; 深度学习 (shēn dù xué xí) – học sâu (trí tuệ nhân tạo).