学习刻苦
[xué xí kè kǔ] [HỌC 习 刻 苦]
học tập chăm chỉ; cần cù
学习刻苦 đọc là xué xí kè kǔ, nghĩa là học tập chăm chỉ; cần cù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xué xí kè kǔ] [HỌC 习 刻 苦]
học tập chăm chỉ; cần cù
学习刻苦 (xué xí kè kǔ) nghĩa là học tập chăm chỉ; cần cù.
Viết lần lượt từng chữ 学, 习, 刻, 苦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.