XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学院 đọc là xué yuàn, nghĩa là trường cao đẳng; học viện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

学院【學院】

[xué yuàn] [HỌC 院]

1.trường cao đẳng; học viện; trường

进行高等教育的学校

学院很大。

xué yuàn hěn dà.

Trường cao đẳng rất lớn.

2.khoa, đơn vị trực thuộc đại học

大学内按学科设置的教学单位

她在这所大学的医学院学习。

tā zài zhè suǒ dà xué de yī xué yuàn xué xí.

Cô ấy học tại khoa Y của trường đại học này.

所

不是,你要去国际学院的网站上找。

bú shì, nǐ yào qù guó jì xué yuàn de wǎng zhàn shàng zhǎo.

Không phải, em phải đi đến trên trang web của học viện quốc tế tìm.

Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于

我帮学院组织过国际会议,还翻译过不少材料。

wǒ bāng xué yuàn zǔ zhī guò guó jì huì yì, hái fān yì guò bù shǎo cái liào.

Em từng giúp học viện tổ chức hội nghị quốc tế, còn dịch không ít tài liệu.

Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập

学院安排他来组织这次学术会议。

xué yuàn ān pái tā lái zǔ zhī zhè cì xué shù huì yì.

Khoa phân công anh ấy tổ chức hội nghị khoa học lần này.

Hỏi đáp về từ 学院

学院 nghĩa là gì?

学院 (xué yuàn) nghĩa là trường cao đẳng; học viện. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 学院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 学院?

Thường gặp: 医学院 (yī xué yuàn) – trường y; 商学院 (shāng xué yuàn) – trường kinh doanh; 学院派 (xué yuàn pài) – chủ nghĩa học viện (nghệ thuật); 工学院 (gōng xué yuàn) – trường kỹ thuật; 法学院 (fǎ xué yuàn) – trường luật; 神学院 (shén xué yuàn) – chủng viện.