XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工学院 đọc là gōng xué yuàn, nghĩa là trường kỹ thuật; đại học kỹ thuật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

工学院

[gōng xué yuàn] [工 HỌC 院]

trường kỹ thuật; đại học kỹ thuật

小美,我看过工学院的培养方案了,学生们技术扎实,但似乎缺乏必要的人文素养。

xiǎo měi, wǒ kàn guo gōng xué yuàn de péi yǎng fāng àn le, xué shēng men jì shù zhā shi, dàn sì hū quē fá bì yào de rén wén sù yǎng.

Tiểu Mỹ, thầy đã xem qua phương án đào tạo của viện kỹ thuật rồi, sinh viên kỹ thuật vững vàng, nhưng dường như thiếu tố chất nhân văn cần thiết.

Trong bài: Tích hợp AI và Khoa học Nhân văn · 不失为

Hỏi đáp về từ 工学院

工学院 nghĩa là gì?

工学院 (gōng xué yuàn) nghĩa là trường kỹ thuật; đại học kỹ thuật.

Cách viết 工学院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 学, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 工学院?

Thường gặp: 加州理工学院 (jiā zhōu lǐ gōng xué yuàn) – Viện Công nghệ California (Caltech); 帝国理工学院 (dì guó lǐ gōng xué yuàn) – Imperial College London, trường Khoa học, Công nghệ và Y học; 麻省理工学院 (má shěng lǐ gōng xué yuàn) – Viện Công nghệ Massachusetts (MIT).