XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工人 đọc là gōng rén, nghĩa là công nhân; Lượng từ: 个 (gè), 名 (míng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

工人

[gōng rén] [工 NHÂN]

công nhân; Lượng từ: 个 (gè), 名 (míng)

从事工业生产等体力劳动的人

我爸爸是工人。

wǒ bà ba shì gōng rén.

Bố tôi là công nhân.

个、名

不用,我已经联系了房东和维修工人。

bú yòng, wǒ yǐ jīng lián xì le fáng dōng hé wéi xiū gōng rén.

Không cần đâu, mình đã liên hệ với chủ nhà và thợ sửa chữa rồi.

Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê

工人们在高温环境下继续工作。

gōng rén men zài gāo wēn huán jìng xià jì xù gōng zuò.

Các công nhân tiếp tục làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.

好的,太好了!那工人师傅什么时候能过来?

hǎo de, tài hǎo le! nà gōng rén shī fu shén me shí hòu néng guò lái?

Được, tốt quá! Thế bác thợ khi nào có thể qua?

Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê

Hỏi đáp về từ 工人

工人 nghĩa là gì?

工人 (gōng rén) nghĩa là công nhân; Lượng từ: 个 (gè), 名 (míng). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 工人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 工人?

Thường gặp: 工人党 (gōng rén dǎng) – Đảng Công nhân (đảng đối lập Singapore); 打工人 (dǎ gōng rén) – người lao động; 社工人 (shè gōng rén) – nhân viên công tác xã hội; 产业工人 (chǎn yè gōng rén) – công nhân công nghiệp; 伐木工人 (fá mù gōng rén) – tiều phu; 制陶工人 (zhì táo gōng rén) – thợ làm gốm.