XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 工 đọc là gōng, nghĩa là công việc; công nhân. Thuộc bộ Công 工. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

工

[gōng]

công việc; công nhân; kỹ năng

每天都跑?您平时工作那么忙。

měi tiān dōu pǎo? nín píng shí gōng zuò nà me máng.

Chạy bộ mỗi ngày ạ? Bình thường công việc của thầy bận rộn như thế.

Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…

一方面要学习,一方面要工作。

yì fāng miàn yào xué xí, yì fāng miàn yào gōng zuò.

Một mặt phải học, mặt khác phải làm việc.

你平时什么时间有空来工作呢?

nǐ píng shí shén me shí jiān yǒu kòng lái gōng zuò ne?

Bình thường em rảnh thời gian nào để đến làm việc?

Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm

Hỏi đáp về chữ 工

工 nghĩa là gì?

工 (gōng) nghĩa là công việc; công nhân.

Cách viết chữ 工 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 工 thuộc bộ Công (工).

Chữ 工 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 工人 (gōng rén) – công nhân; 工作 (gōng zuò) – làm việc; 打工 (dǎ gōng) – làm thuê; 人工 (rén gōng) – nhân tạo; 加工 (jiā gōng) – gia công; 员工 (yuán gōng) – nhân viên.