XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

活儿 đọc là huó r, nghĩa là công việc; (nhiều) việc phải làm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

活儿【活兒】

[huó r] [活 儿]

công việc; (nhiều) việc phải làm

指工作、体力劳动或具体的任务。

今天手头的活儿太多,看来得加班完成了。

jīn tiān shǒu tóu de huó r tài duō, kàn lái de jiā bān wán chéng le.

Hôm nay công việc trong tay nhiều quá, xem ra phải tăng ca làm mới xong.

他总喜欢挑容易的活儿捡着做。

tā zǒng xǐ huan tiāo róng yì de huó r jiǎn zhe zuò.

Anh ấy luôn thích chọn việc dễ để làm.

整天做这种精细活儿很淘神。

zhěng tiān zuò zhè zhǒng jīng xì huó r hěn táo shén.

Cả ngày làm loại công việc tỉ mỉ này rất hao tổn tâm trí.

大家干活儿的劲头非常足。

dà jiā gàn huó r de jìn tóu fēi cháng zú.

Mọi người làm việc rất hăng hái.

Hỏi đáp về từ 活儿

活儿 nghĩa là gì?

活儿 (huó r) nghĩa là công việc; (nhiều) việc phải làm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 活儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 活, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 活儿?

Thường gặp: 干活儿 (gàn huó r) – biến thể er hoá của 干活 (gàn huó); 做活儿 (zuò huó r) – biến thể er hoá của 做活 (zuò huó); 苦活儿 (kǔ huó r) – biến thể er hoá của 苦活 (kǔ huó); 重活儿 (zhòng huó r) – biến thể er hoá của 重活 (zhòng huó); 庄稼活儿 (zhuāng jia huó r) – làm nông; 针线活儿 (zhēn xiàn huó r) – thêu thùa.