XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劳动 đọc là láo dòng, nghĩa là công việc; lao động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

劳动【勞動】

[láo dòng] [劳 动]

công việc; lao động; lao động chân tay

从事体力或脑力工作

农民们在田里辛苦地劳动了一整天。

nóng mín men zài tián lǐ xīn kǔ dì láo dòng le yì zhěng tiān.

Các bác nông dân đã lao động vất vả trên đồng cả ngày.

次

平台常借合作名义,规避劳动合同法律风险。

píng tái cháng jiè hé zuò míng yì, guī bì láo dòng hé tong fǎ lǜ fēng xiǎn.

Nền tảng thường mượn danh hợp tác để né tránh rủi ro pháp lý về hợp đồng lao động.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do

劳动局负责仲裁劳动合同纠纷。

láo dòng jú fù zé zhòng cái láo dòng hé tong jiū fēn.

Cục lao động chịu trách nhiệm trọng tài các tranh chấp hợp đồng lao động.

是啊,这直接导致了劳动力结构和消费模式的变化。

shì a, zhè zhí jiē dǎo zhì le láo dòng lì jié gòu hé xiāo fèi mó shì de biàn huà.

Đúng vậy, điều này trực tiếp dẫn đến sự thay đổi trong cơ cấu lực lượng lao động và mô hình tiêu dùng.

Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增

Hỏi đáp về từ 劳动

劳动 nghĩa là gì?

劳动 (láo dòng) nghĩa là công việc; lao động. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 劳动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劳, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 劳动?

Thường gặp: 劳动力 (láo dòng lì) – lực lượng lao động; 劳动报 (láo dòng bào) – Trud (báo Nga); 劳动者 (láo dòng zhě) – người lao động; 劳动节 (láo dòng jié) – Ngày Quốc tế Lao động; 劳动营 (láo dòng yíng) – trại lao động; 体力劳动 (tǐ lì láo dòng) – lao động chân tay.