XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

服务 đọc là fú wù, nghĩa là phục vụ; dịch vụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

服务【服務】

[fú wù] [服 务]

phục vụ; dịch vụ; lượng từ: 项 (xiàng)

为他人做事或提供帮助

这里的服务很好。

zhè lǐ de fú wù hěn hǎo.

Dịch vụ ở đây rất tốt.

项

不贵,那里的服务员也很热情。

bú guì, nà lǐ de fú wù yuán yě hěn rè qíng.

Không đắt, nhân viên ở đó cũng rất nhiệt tình.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

服务员,请给我一杯新鲜果汁。

fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.

Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.

好,我们现在叫服务员过来吧。

hǎo, wǒ men xiàn zài jiào fú wù yuán guò lái ba.

Được, chúng mình bây giờ gọi người phục vụ qua đây nhé.

Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才

Hỏi đáp về từ 服务

服务 nghĩa là gì?

服务 (fú wù) nghĩa là phục vụ; dịch vụ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 服务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 服, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 服务?

Thường gặp: 服务员 (fú wù yuán) – bồi bàn; 服务器 (fú wù qì) – máy chủ (máy tính); 性服务 (xìng fú wù) – dịch vụ tình dục; 服务业 (fú wù yè) – ngành dịch vụ; 服务台 (fú wù tái) – quầy dịch vụ; 服务生 (fú wù shēng) – phục vụ (trong nhà hàng).