XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 务 đọc là wù, nghĩa là công việc; kinh doanh. Thuộc bộ Trĩ (truy) 夂. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

务

[wù]

công việc; kinh doanh; vấn đề

不贵,那里的服务员也很热情。

bú guì, nà lǐ de fú wù yuán yě hěn rè qíng.

Không đắt, nhân viên ở đó cũng rất nhiệt tình.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

服务员,请给我一杯新鲜果汁。

fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.

Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.

好,我们现在叫服务员过来吧。

hǎo, wǒ men xiàn zài jiào fú wù yuán guò lái ba.

Được, chúng mình bây giờ gọi người phục vụ qua đây nhé.

Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才

Hỏi đáp về chữ 务

务 nghĩa là gì?

务 (wù) nghĩa là công việc; kinh doanh.

Cách viết chữ 务 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 务 thuộc bộ Trĩ (truy) (夂).

Chữ 务 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 服务 (fú wù) – phục vụ; 任务 (rèn wu) – nhiệm vụ; 公务员 (gōng wù yuán) – công chức; 服务员 (fú wù yuán) – bồi bàn; 义务 (yì wù) – nhiệm vụ; 商务 (shāng wù) – công việc thương mại.