XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

职务 đọc là zhí wù, nghĩa là chức vụ; vị trí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

职务【職務】

[zhí wù] [职 务]

chức vụ; vị trí; công việc

工作中所担任的具体职位和职责。

他在公司担任经理职务。

tā zài gōng sī dān rèn jīng lǐ zhí wù.

Anh ấy đảm nhận chức vụ giám đốc ở công ty.

那位官员因为受贿被免去了职务。

nà wèi guān yuán yīn wèi shòu huì bèi miǎn qù le zhí wù.

Vị quan chức đó đã bị cách chức vì nhận hối lộ.

在职务上他比对方矮了一级。

zài zhí wù shàng tā bǐ duì fāng ǎi le yī jí.

Về chức vụ anh ấy thấp hơn đối phương một bậc.

他从不利用自己的职务来谋取特权。

tā cóng bù lì yòng zì jǐ de zhí wù lái móu qǔ tè quán.

Anh ấy không bao giờ lợi dụng chức vụ của mình để mưu cầu đặc quyền.

Hỏi đáp về từ 职务

职务 nghĩa là gì?

职务 (zhí wù) nghĩa là chức vụ; vị trí. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 职务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 职, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 职务?

Thường gặp: 免去职务 (miǎn qù zhí wù) – miễn nhiệm; 管家职务 (guǎn jiā zhí wù) – công việc quản gia; 训导职务 (xùn dǎo zhí wù) – (Cơ đốc giáo) chức vụ giảng đạo; 高级职务 (gāo jí zhí wù) – chức vụ cao.