XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

岗位 đọc là gǎng wèi, nghĩa là một vị trí; một công việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

岗位【崗位】

[gǎng wèi] [岗 位]

1.một vị trí; một công việc

职位或工作地点。

他在新岗位上工作了三个月,表现非常出色。

tā zài xīn gǎng wèi shàng gōng zuò le sān gè yuè, biǎo xiàn fēi cháng chū sè.

Anh ấy làm việc ở vị trí mới được ba tháng và thể hiện rất xuất sắc.

2.vị trí gác; chốt trực

军警守卫的处所。

哨兵坚守在自己的岗位上。

shào bīng jiān shǒu zài zì jǐ de gǎng wèi shàng.

Người lính gác kiên trì bám trụ ở chốt trực của mình.

对啊,很多适合高职生的岗位也招硕士。

duì a, hěn duō shì hé gāo zhí shēng de gǎng wèi yě zhāo shuò shì.

Đúng vậy, nhiều vị trí hợp với sinh viên cao đẳng nghề cũng tuyển thạc sĩ.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

好的,那你为什么想要申请我们这个岗位?

hǎo de, nà nǐ wèi shén me xiǎng yào shēn qǐng wǒ men zhè ge gǎng wèi?

Được, vậy tại sao bạn lại muốn ứng tuyển vị trí này của chúng tôi?

Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức

祝你早日康复,重返工作岗位。

zhù nǐ zǎo rì kāng fù, chóng fǎn gōng zuò gǎng wèi.

Chúc bạn sớm bình phục, quay lại vị trí công tác.

Hỏi đáp về từ 岗位

岗位 nghĩa là gì?

岗位 (gǎng wèi) nghĩa là một vị trí; một công việc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 岗位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 岗, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 岗位?

Thường gặp: 岗位培训 (gǎng wèi péi xùn) – đào tạo tại chỗ; 岗位工资 (gǎng wèi gōng zī) – mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệ…; 岗位津贴 (gǎng wèi jīn tiē) – phụ cấp vị trí.