XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

岗位津贴 đọc là gǎng wèi jīn tiē, nghĩa là phụ cấp vị trí; trợ cấp công việc cụ thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

岗位津贴

[gǎng wèi jīn tiē] [岗 位 津 贴]

phụ cấp vị trí; trợ cấp công việc cụ thể

政府决定提高偏远地区乡村教师的岗位津贴标准。

zhèng fǔ jué dìng tí gāo piān yuǎn dì qū xiāng cūn jiào shī de gǎng wèi jīn tiē biāo zhǔn.

Chính phủ quyết định nâng mức trợ cấp vị trí công việc cho giáo viên vùng nông thôn hẻo lánh.

Hỏi đáp về từ 岗位津贴

岗位津贴 nghĩa là gì?

岗位津贴 (gǎng wèi jīn tiē) nghĩa là phụ cấp vị trí; trợ cấp công việc cụ thể.

Cách viết 岗位津贴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 岗, 位, 津, 贴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.