XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 津 đọc là jīn, nghĩa là nước bọt; mồ hôi. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

津

[jīn]

nước bọt; mồ hôi; bến phà

另外,大家私下最关心的,是跨院系的课时津贴怎么分配。

lìng wài, dà jiā sī xià zuì guān xīn de, shì kuà yuàn xì de kè shí jīn tiē zěn me fēn pèi.

Ngoài ra, điều mọi người ngầm bận tâm nhất là chia trợ cấp giờ giảng liên khoa viện như thế nào.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…

加班人员按规定可领取晚班津贴。

jiā bān rén yuán àn guī dìng kě lǐng qǔ wǎn bān jīn tiē.

Nhân viên tăng ca có thể nhận phụ cấp ca đêm theo đúng quy định.

他一开口说话就带着浓重的天津腔。

tā yì kāi kǒu shuō huà jiù dài zhe nóng zhòng de tiān jīn qiāng.

Hễ anh ấy mở miệng nói là lại mang đậm chất giọng Thiên Tân.

Hỏi đáp về chữ 津

津 nghĩa là gì?

津 (jīn) nghĩa là nước bọt; mồ hôi.

Cách viết chữ 津 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 津 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 津 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 津 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 津贴 (jīn tiē) – trợ cấp; 津津有味 (jīn jīn yǒu wèi) – với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); 京津 (jīng jīn) – Bắc Kinh và Thiên Tân; 利津 (lì jīn) – huyện Lijin ở Dongying 东营 (dōng yíng), Sơn Đông; 夏津 (xià jīn) – huyện Xiajin ở Đức Châu 德州 (dé zhōu), Sơn Đông; 天津 (tiān jīn) – Thiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc….