XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

痰液 đọc là tán yè, nghĩa là nước bọt; đờm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

痰液

[tán yè] [痰 液]

nước bọt; đờm

医生建议他去化验痰液。

yī shēng jiàn yì tā qù huà yàn tán yè.

Bác sĩ khuyên anh ấy đi xét nghiệm đờm.

Hỏi đáp về từ 痰液

痰液 nghĩa là gì?

痰液 (tán yè) nghĩa là nước bọt; đờm.

Cách viết 痰液 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 痰, 液 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.