XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

唾沫 đọc là tuò mo, nghĩa là nước bọt; nước miếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

唾沫

[tuò mo] [唾 沫]

nước bọt; nước miếng

口腔内分泌的液体;口水。

他说话时总是吐唾沫,让人很不舒服。

tā shuō huà shí zǒng shì tǔ tuò mò, ràng rén hěn bù shū fú.

Khi nói chuyện anh ấy toàn nhổ nước bọt, khiến người khác rất khó chịu.

Hỏi đáp về từ 唾沫

唾沫 nghĩa là gì?

唾沫 (tuò mo) nghĩa là nước bọt; nước miếng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 唾沫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 唾, 沫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 唾沫?

Thường gặp: 唾沫星子 (tuò mò xīng zi) – nói phụt ra.