唾沫
[tuò mo] [唾 沫]
nước bọt; nước miếng
口腔内分泌的液体;口水。
他说话时总是吐唾沫,让人很不舒服。
tā shuō huà shí zǒng shì tǔ tuò mò, ràng rén hěn bù shū fú.Khi nói chuyện anh ấy toàn nhổ nước bọt, khiến người khác rất khó chịu.
唾沫 đọc là tuò mo, nghĩa là nước bọt; nước miếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuò mo] [唾 沫]
nước bọt; nước miếng
口腔内分泌的液体;口水。
他说话时总是吐唾沫,让人很不舒服。
tā shuō huà shí zǒng shì tǔ tuò mò, ràng rén hěn bù shū fú.Khi nói chuyện anh ấy toàn nhổ nước bọt, khiến người khác rất khó chịu.
唾沫 (tuò mo) nghĩa là nước bọt; nước miếng. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 唾, 沫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 唾沫星子 (tuò mò xīng zi) – nói phụt ra.