XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 沫 đọc là mò, nghĩa là bọt; bọt xà phòng. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沫

[mò]

bọt; bọt xà phòng

那不如把泡沫垫和塑料袋全部替代掉吧。

nà bù rú bǎ pào mò diàn hé sù liào dài quán bù tì dài diào ba.

Thế thì chi bằng thay thế toàn bộ xốp đệm và túi nilông đi.

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

他口渴得连唾沫都咽不下去了。

tā kǒu kě de lián tuò mò dōu yàn bú xià qù le.

Anh ấy khát đến mức nước bọt cũng không nuốt nổi.

虚拟的数据只是泡沫,过好当下的真实体验才更有价值。

xū nǐ de shù jù zhǐ shì pào mò, guò hǎo dāng xià de zhēn shí tǐ yàn cái gèng yǒu jià zhí.

Số liệu ảo chỉ là bọt nước, sống tốt trải nghiệm chân thực của hiện tại mới càng có giá trị.

Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓

Hỏi đáp về chữ 沫

沫 nghĩa là gì?

沫 (mò) nghĩa là bọt; bọt xà phòng.

Cách viết chữ 沫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 沫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 沫 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 沫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 唾沫 (tuò mo) – nước bọt; 泡沫 (pào mò) – bọt; 口沫 (kǒu mò) – nước bọt; 吐沫 (tù mo) – nước bọt; 浮沫 (fú mò) – bọt; 涎沫 (xián mò) – nước dãi.