XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浮沫 đọc là fú mò, nghĩa là bọt; bọt nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浮沫

[fú mò] [浮 沫]

bọt; bọt nước

汤烧开后,用勺子把上面的浮沫撇掉。

tāng shāo kāi hòu, yòng sháo zǐ bǎ shàng miàn de fú mò piě diào.

Sau khi canh sôi, dùng thìa gạt bỏ lớp bọt nổi ở trên.

Hỏi đáp về từ 浮沫

浮沫 nghĩa là gì?

浮沫 (fú mò) nghĩa là bọt; bọt nước.

Cách viết 浮沫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浮, 沫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.