XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 浮 đọc là fú, nghĩa là nổi; bề mặt. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

浮

[fú]

nổi; bề mặt; trôi

漂在液体表面,或露在表面上。

几个塑料瓶静静地浮在水面上。

jǐ gè sù liào píng jìng jìng dì fú zài shuǐ miàn shàng.

Mấy cái chai nhựa lặng lẽ nổi trên mặt nước.

1.nông cạn, hời hợt, không vững vàng

不切实际、轻浮或不沉着。

做学术研究切忌浮躁,需要静下心来。

zuò xué shù yán jiū qiè jì fú zào, xū yào jìng xià xīn lái.

Làm nghiên cứu khoa học kiêng kỵ hời hợt, cần phải lắng lòng lại.

2.dư thừa, vượt mức

超过预定的数量或额度。

公司计划裁减浮员以降低营运成本。

gōng sī jì huà cái jiǎn fú yuán yǐ jiàng dī yíng yùn chéng běn.

Công ty có kế hoạch cắt giảm nhân sự dư thừa để giảm chi phí vận hành.

你说得对,是我太心浮气躁了。

nǐ shuō de duì, shì wǒ tài xīn fú qì zào le.

Cậu nói đúng, là do mình quá nóng vội xốc nổi rồi.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

你得制定浮动方案,把汇率风险溢价也算进预算里。

nǐ děi zhì dìng fú dòng fāng àn, bǎ huì lǜ fēng xiǎn yì jià yě suàn jìn yù suàn lǐ.

Em phải lập phương án dao động, tính cả phần bù rủi ro tỷ giá vào trong ngân sách.

Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一

许多五彩的气球漂浮在半空中。

xǔ duō wǔ cǎi de qì qiú piāo fú zài bàn kōng zhōng.

Nhiều quả bóng bay rực rỡ sắc màu lơ lửng giữa không trung.

Hỏi đáp về chữ 浮

浮 nghĩa là gì?

浮 (fú) nghĩa là nổi; bề mặt. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 浮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 浮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 浮 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 浮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 漂浮 (piāo fú) – nổi; 浮力 (fú lì) – lực nổi; 浮现 (fú xiàn) – xuất hiện trước mắt; 浮躁 (fú zào) – hay thay đổi và thiếu kiên nhẫn; 上浮 (shàng fú) – nổi lên; 下浮 (xià fú) – biến động giảm (về giá cả, v.v.).