XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

超过 đọc là chāo guò, nghĩa là vượt qua; vượt quá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

超过

[chāo guò] [超 过]

vượt qua; vượt quá; vượt trội

数量、程度或时间比某限度更高

不能超过十个人。

bù néng chāo guò shí gè rén.

Không thể vượt quá mười người.

注意演讲的时间不要超过十分钟。

zhù yì yǎn jiǎng de shí jiān bú yào chāo guò shí fēn zhōng.

Chú ý thời gian thuyết trình đừng vượt quá mười phút nhé.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

这家公司拥有超过一千名员工。

zhè jiā gōng sī yōng yǒu chāo guò yì qiān míng yuán gōng.

Công ty này sở hữu hơn một nghìn nhân viên.

而且算好总价,别花得超过预算了。

ér qiě suàn hǎo zǒng jià, bié huā de chāo guò yù suàn le.

Hơn nữa tính kỹ tổng giá, đừng tiêu vượt quá ngân sách.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về từ 超过

超过 nghĩa là gì?

超过 (chāo guò) nghĩa là vượt qua; vượt quá. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 超过 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 超, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 超过?

Thường gặp: 远超过 (yuǎn chāo guò) – vượt xa; 超过限度 (chāo guò xiàn dù) – vượt quá; 远远超过 (yuǎn yuǎn chāo guò) – vượt xa.