XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不过 đọc là bù guò, nghĩa là chỉ; chỉ là. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

不过

[bù guò] [BẤT 过]

1.chỉ; chỉ là; không nhiều hơn

仅仅,只是,不超过

他想去,不过没有时间。

tā xiǎng qù, bú guò méi yǒu shí jiān.

Anh ấy muốn đi, nhưng không có thời gian.

2.nhưng; tuy nhiên

表示转折,但是

我很想去看电影,不过明天要考试。

wǒ hěn xiǎng qù kàn diàn yǐng, bú guò míng tiān yào kǎo shì.

Tôi rất muốn đi xem phim, nhưng ngày mai phải thi.

都可以,不过发到网上更方便。

dōu kě yǐ, bú guò fā dào wǎng shàng gèng fāng biàn.

Đều được, nhưng gửi lên mạng thì tiện hơn.

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập

不过忙完今天,心里就轻松了。

bú guò máng wán jīn tiān, xīn lǐ jiù qīng sōng le.

Nhưng làm xong hôm nay thì trong lòng sẽ nhẹ nhõm.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

他不过是个凡人,同样会犯错误。

tā bú guò shì gè fán rén, tóng yàng huì fàn cuò wù.

Anh ấy chẳng qua chỉ là người phàm, cũng sẽ mắc sai lầm.

Hỏi đáp về từ 不过

不过 nghĩa là gì?

不过 (bù guò) nghĩa là chỉ; chỉ là. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 不过 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不过?

Thường gặp: 只不过 (zhǐ bu guò) – chỉ; 不过意 (bù guò yì) – cảm thấy tiếc; 信不过 (xìn bù guò) – không tin tưởng; 喘不过 (chuǎn bu guò) – không thể thở dễ dàng; 左不过 (zuǒ bu guò) – dù sao đi nữa; 打不过 (dǎ bu guò) – không thể đánh bại.