XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 太 đọc là tài, nghĩa là quá; rất. Thuộc bộ Đại 大. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

太

[tài]

quá; rất; lắm

这太好了!

zhè tài hǎo le!

Điều này quá tốt rồi!

cụ; cố (chỉ bậc trên ông bà)

称辈分比祖父母更高的亲属

我的太爷爷今年九十岁。

wǒ de tài yé ye jīn nián jiǔ shí suì.

Cụ ông của tôi năm nay chín mươi tuổi.

这件红的好看,那件白的太小。

zhè jiàn hóng de hǎo kàn, nà jiàn bái de tài xiǎo.

Chiếc đỏ này đẹp, chiếc trắng kia nhỏ quá.

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

这张桌子承受不了太重的东西。

zhè zhāng zhuō zi chéng shòu bù liǎo tài zhòng de dōng xī.

Cái bàn này không chịu nổi đồ vật quá nặng.

太好了!我也很喜欢学习汉语!

tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!

Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

Hỏi đáp về chữ 太

太 nghĩa là gì?

太 (tài) nghĩa là quá; rất. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 太 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 太 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 太 thuộc bộ Đại (大).

Chữ 太 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不太 (bù tài) – không… lắm; 太太 (tài tai) – phụ nữ đã kết hôn; 太阳 (tài yang) – mặt trời; 老太太 (lǎo tài tai) – bà lão (tôn kính); 太空 (tài kōng) – không gian vũ trụ; 太阳能 (tài yáng néng) – năng lượng mặt trời.