XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

太阳 đọc là tài yang, nghĩa là mặt trời; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

太阳【太陽】

[tài yang] [太 阳]

mặt trời; lượng từ: 个 (gè); viết tắt của 太阳穴 (tài yáng xué)

天空中发光的恒星,亦指太阳穴

太阳出来了。

tài yáng chū lái le.

Mặt trời mọc rồi.

个

是啊,太阳很大,很漂亮。

shì a, tài yáng hěn dà, hěn piào liang.

Đúng vậy, trời nhiều nắng, rất đẹp.

Trong bài: Nhờ người khác chụp ảnh giúp

太阳从东方升起,在西方落下。

tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ, zài xī fāng luò xià.

Mặt trời mọc ở hướng đông, lặn ở hướng tây.

没问题。山上太阳大,需要带帽子。

méi wèn tí. shān shàng tài yáng dà, xū yào dài mào zi.

Không thành vấn đề. Trên núi nắng to, cần mang theo mũ.

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

Hỏi đáp về từ 太阳

太阳 nghĩa là gì?

太阳 (tài yang) nghĩa là mặt trời; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 太阳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 太, 阳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 太阳?

Thường gặp: 太阳能 (tài yáng néng) – năng lượng mặt trời; 晒太阳 (shài tài yáng) – phơi nắng; 太阳光 (tài yáng guāng) – ánh sáng mặt trời; 太阳报 (tài yáng bào) – The Sun (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông); 太阳日 (tài yáng rì) – ngày mặt trời; 太阳灯 (tài yáng dēng) – đèn mặt trời.