XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 阳 đọc là yáng, nghĩa là dương (điện); mặt trời. Thuộc bộ Phụ 阜. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阳

[yáng]

dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo)

是啊,太阳很大,很漂亮。

shì a, tài yáng hěn dà, hěn piào liang.

Đúng vậy, trời nhiều nắng, rất đẹp.

Trong bài: Nhờ người khác chụp ảnh giúp

阳台上摆满了各种各样的花盆。

yáng tái shàng bǎi mǎn le gè zhǒng gè yàng de huā pén.

Ngoài ban công bày đầy các loại chậu hoa.

先拿去阳台,然后晒起来。

xiān ná qù yáng tái, rán hòu shài qǐ lái.

Trước tiên mang ra ban công, sau đó phơi lên.

Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…

Hỏi đáp về chữ 阳

阳 nghĩa là gì?

阳 (yáng) nghĩa là dương (điện); mặt trời.

Cách viết chữ 阳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 阳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 阳 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 阳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 太阳 (tài yang) – mặt trời; 阳光 (yáng guāng) – ánh nắng; 阳台 (yáng tái) – ban công; 夕阳 (xī yáng) – hoàng hôn; 太阳能 (tài yáng néng) – năng lượng mặt trời; 重阳节 (Chóng yáng jié) – Lễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dương.