XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阳性 đọc là yáng xìng, nghĩa là dương tính; nam tính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

阳性【陽性】

[yáng xìng] [阳 性]

dương tính; nam tính

医学检测显示有病原体,或语法中的阳性。

经过实验室检测,样本结果呈阳性反应。

jīng guò shí yàn shì jiǎn cè, yàng běn jié guǒ chéng yáng xìng fǎn yìng.

Sau khi xét nghiệm trong phòng thí nghiệm, kết quả mẫu thử cho phản ứng dương tính.

(sinh học) ưa sáng

指植物需要充足阳光照射的特性。

大部分农作物都属于阳性植物。

dà bù fen nóng zuò wù dōu shǔ yú yáng xìng zhí wù.

Đại bộ phận cây trồng nông nghiệp đều thuộc thực vật ưa sáng.

采用标准疗法做阳性对照,样本量必须扩大一倍才能显现差异。

cǎi yòng biāo zhǔn liáo fǎ zuò yáng xìng duì zhào, yàng běn liáng bì xū kuò dà yí bèi cái néng xiǎn xiàn chā yì.

Áp dụng liệu pháp tiêu chuẩn làm đối chứng dương, cỡ mẫu bắt buộc phải mở rộng gấp đôi mới thể hiện rõ sự khác biệt.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

德语名词分为阳性、阴性和中性。

dé yǔ míng cí fēn wéi yáng xìng, yīn xìng hé zhōng xìng.

Danh từ tiếng Đức được chia thành giống đực, giống cái và giống trung.

Hỏi đáp về từ 阳性

阳性 nghĩa là gì?

阳性 (yáng xìng) nghĩa là dương tính; nam tính. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 阳性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阳, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阳性?

Thường gặp: 伪阳性 (wěi yáng xìng) – dương tính giả; 假阳性 (jiǎ yáng xìng) – dương tính giả; 呈阳性 (chéng yáng xìng) – cho kết quả dương tính; 革兰阳性 (gé lán yáng xìng) – Gram-dương (vi khuẩn).