记性【記性】
[jì xing] [记 性]
trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)
记忆力
年纪大了,记性难免不如从前。
nián jì dà le, jì xìng nán miǎn bù rú cóng qián.Tuổi tác đã cao, trí nhớ khó tránh khỏi không còn như trước.
记性 đọc là jì xing, nghĩa là trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì xing] [记 性]
trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)
记忆力
年纪大了,记性难免不如从前。
nián jì dà le, jì xìng nán miǎn bù rú cóng qián.Tuổi tác đã cao, trí nhớ khó tránh khỏi không còn như trước.
记性 (jì xing) nghĩa là trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin). Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 记, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 长记性 (zhǎng jì xing) – (khẩu ngữ) rút kinh nghiệm.