XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

记性 đọc là jì xing, nghĩa là trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

记性【記性】

[jì xing] [记 性]

trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)

记忆力

年纪大了,记性难免不如从前。

nián jì dà le, jì xìng nán miǎn bù rú cóng qián.

Tuổi tác đã cao, trí nhớ khó tránh khỏi không còn như trước.

Hỏi đáp về từ 记性

记性 nghĩa là gì?

记性 (jì xing) nghĩa là trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 记性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 记, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 记性?

Thường gặp: 长记性 (zhǎng jì xing) – (khẩu ngữ) rút kinh nghiệm.