XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

记住 đọc là jì zhu, nghĩa là nhớ; ghi nhớ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

记住【記住】

[jì zhu] [记 住]

nhớ; ghi nhớ; học thuộc lòng

牢牢记在心里,不忘记

你要记住我。

nǐ yào jì zhù wǒ.

Bạn phải nhớ kỹ tôi nhé.

我都记住了,自己一定能做好。

wǒ dōu jì zhù le, zì jǐ yí dìng néng zuò hǎo.

Em đều nhớ rồi, bản thân nhất định có thể làm tốt.

Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

我们必须牢牢记住这个教训。

wǒ men bì xū láo láo jì zhù zhè ge jiào xùn.

Chúng ta phải ghi nhớ thật kỹ bài học này.

好的,我记住了。星期四呢?

hǎo de, wǒ jì zhù le. xīng qī sì ne?

Vâng ạ, em nhớ rồi. Còn thứ Năm thì sao ạ?

Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần

Hỏi đáp về từ 记住

记住 nghĩa là gì?

记住 (jì zhu) nghĩa là nhớ; ghi nhớ. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 记住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 记, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.