XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忘掉 đọc là wàng diào, nghĩa là quên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

忘掉

[wàng diào] [忘 掉]

quên

忘记,不再记得

我们应该忘掉不愉快的经历,努力向前看。

wǒ men yīng gāi wàng diào bù yú kuài de jīng lì, nǔ lì xiàng qián kàn.

Chúng ta nên quên đi những trải nghiệm không vui để nỗ lực hướng về phía trước.

Hỏi đáp về từ 忘掉

忘掉 nghĩa là gì?

忘掉 (wàng diào) nghĩa là quên. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 忘掉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忘, 掉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.