XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 忘 đọc là wàng, nghĩa là quên; bỏ qua. Thuộc bộ Tâm 心. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

忘

[wàng]

quên; bỏ qua; sao nhãng

不记得或没有留意

我忘了他。

wǒ wàng le tā.

Tôi quên anh ấy rồi.

对,我都忘了算每天吃饭的钱。

duì, wǒ dōu wàng le suàn měi tiān chī fàn de qián.

Đúng, mình quên mất không tính tiền ăn cơm mỗi ngày.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

他忘记带钥匙,场面有点尴尬。

tā wàng jì dài yào shi, chǎng miàn yǒu diǎn gān gà.

Anh ấy quên mang chìa khóa, tình huống hơi lúng túng.

拿回来了。我差点儿忘了拿走。

ná huí lái le. wǒ chà diǎn r wàng le ná zǒu.

Lấy về rồi. Mình suýt nữa quên lấy đi.

Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿

Hỏi đáp về chữ 忘

忘 nghĩa là gì?

忘 (wàng) nghĩa là quên; bỏ qua. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 忘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 忘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 忘 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 忘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 忘记 (wàng jì) – quên; 难忘 (nán wàng) – khó quên; 备忘录 (bèi wàng lù) – bản ghi nhớ; 废寝忘食 (fèi qǐn wàng shí) – (thành ngữ) quên ăn quên ngủ; 念念不忘 (niàn niàn bù wàng) – luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ); 忘掉 (wàng diào) – quên.