XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

废寝忘食 đọc là fèi qǐn wàng shí, nghĩa là (thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

废寝忘食【廢寢忘食】

[fèi qǐn wàng shí] [废 寝 忘 食]

(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc

顾不上睡觉和吃饭,形容专心致志

为了攻克科研难题,他整整一个月废寝忘食。

wèi le gōng kè kē yán nán tí, tā zhěng zhěng yí gè yuè fèi qǐn wàng shí.

Để giải quyết bài toán nghiên cứu khó, anh ấy đã quên ăn quên ngủ suốt cả tháng trời.

Hỏi đáp về từ 废寝忘食

废寝忘食 nghĩa là gì?

废寝忘食 (fèi qǐn wàng shí) nghĩa là (thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 废寝忘食 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 废, 寝, 忘, 食 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.