XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无所事事 đọc là wú suǒ shì shì, nghĩa là vô công rồi nghề; nhàn rỗi không làm gì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无所事事【無所事事】

[wú suǒ shì shì] [无 所 事 事]

vô công rồi nghề; nhàn rỗi không làm gì; ngồi rồi

闲着什么事情也不做。

自从辞职以后,他每天无所事事,渐渐感到空虚和迷茫。

zì cóng cí zhí yǐ hòu, tā měi tiān wú suǒ shì shì, jiàn jiàn gǎn dào kōng xū hé mí máng.

Kể từ khi nghỉ việc, anh ấy ngày nào cũng không có gì để làm, dần dần cảm thấy trống rỗng và mơ hồ.

他的精神生活十分贫乏,每天无所事事。

tā de jīng shén shēng huó shí fēn pín fá, měi tiān wú suǒ shì shì.

Đời sống tinh thần của anh ấy rất nghèo nàn, mỗi ngày đều không có việc gì làm.

Hỏi đáp về từ 无所事事

无所事事 nghĩa là gì?

无所事事 (wú suǒ shì shì) nghĩa là vô công rồi nghề; nhàn rỗi không làm gì. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无所事事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 所, 事, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.