XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

故事 đọc là gù shi, nghĩa là câu chuyện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

故事

[gù shi] [故 事]

1.câu chuyện

有情节的真实或虚构的事情

爷爷经常给我讲过去的故事。

yé ye jīng cháng gěi wǒ jiǎng guò qù de gù shì.

Ông nội thường kể cho tôi nghe những câu chuyện ngày xưa.

2.tục lệ cũ

旧日的制度或先例。

妈妈给我讲故事。

mā ma gěi wǒ jiǎng gù shì.

Mẹ kể chuyện cho tôi nghe.

那本短故事集不错,内容很有意思。

nà běn duǎn gù shì jí bú cuò, nèi róng hěn yǒu yì sī.

Vậy cuốn tập truyện ngắn kia khá hay, nội dung rất thú vị.

Trong bài: Xin gợi ý sách hay

听了他的故事大家都哈哈大笑。

tīng le tā de gù shì dà jiā dōu hā hā dà xiào.

Nghe câu chuyện của anh ấy mọi người đều cười to.

是的,里面的故事很多。

shì de, lǐ miàn de gù shì hěn duō.

Đúng thế, câu chuyện bên trong rất nhiều.

Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着

Hỏi đáp về từ 故事

故事 nghĩa là gì?

故事 (gù shi) nghĩa là câu chuyện. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 故事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 故, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 故事?

Thường gặp: 故事片 (gù shi piàn) – phim hư cấu; 鬼故事 (guǐ gù shi) – truyện ma; 枕边故事 (zhěn biān gù shi) – truyện kể trước khi ngủ; 民间故事 (mín jiān gù shi) – câu chuyện dân gian; 神话故事 (shén huà gù shi) – câu chuyện thần thoại; 童话故事 (tóng huà gù shì) – truyện cổ tích.