XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 事 đọc là shì, nghĩa là việc; sự việc. Thuộc bộ Quyết 亅. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

事

[shì]

việc; sự việc; chuyện

事情、事项或需要处理的问题

你有什么事?

nǐ yǒu shén me shì?

Bạn có việc gì vậy?

件、桩、回

嗯,我没什么事,在家里看书。

èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.

Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.

Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần

听了他的故事大家都哈哈大笑。

tīng le tā de gù shì dà jiā dōu hā hā dà xiào.

Nghe câu chuyện của anh ấy mọi người đều cười to.

小美啊,我不忙。有什么事吗?

xiǎo měi a, wǒ bù máng. yǒu shén me shì ma?

Tiểu Mỹ à, thầy không bận. Có chuyện gì không em?

Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần

Hỏi đáp về chữ 事

事 nghĩa là gì?

事 (shì) nghĩa là việc; sự việc. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 事 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 事 thuộc bộ Quyết (亅).

Chữ 事 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 没事儿 (méi shì r) – có thời gian rảnh; 事情 (shì qing) – sự việc; 同事 (tóng shì) – đồng nghiệp; 好事 (hǎo shì) – hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "…; 故事 (gù shi) – câu chuyện; 事业 (shì yè) – công việc.