XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

事故 đọc là shì gù, nghĩa là tai nạn; lượng từ: 桩 (zhuāng), 起 (qǐ), 次 (cì). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

事故

[shì gù] [事 故]

tai nạn; lượng từ: 桩 (zhuāng), 起 (qǐ), 次 (cì)

意外造成的危险事件

路上发生了一起交通事故。

lù shang fā shēng le yì qǐ jiāo tōng shì gù.

Trên đường đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.

桩、起、次

不贵,主要包括车辆损坏和事故赔偿。

bú guì, zhǔ yào bāo kuò chē liàng sǔn huài hé shì gù péi cháng.

Không đắt, chủ yếu bao gồm hư hại xe và bồi thường tai nạn.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

这场交通事故的现场十分悲惨。

zhè chǎng jiāo tōng shì gù de xiàn chǎng shí fēn bēi cǎn.

Hiện trường vụ tai nạn giao thông này vô cùng thảm thương.

哎,我刚才在十字路口,看见一起交通事故。

āi, wǒ gāng cái zài shí zì lù kǒu, kàn jiàn yì qǐ jiāo tōng shì gù.

Haiz, ban nãy tớ ở ngã tư, nhìn thấy một vụ tai nạn giao thông.

Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến

Hỏi đáp về từ 事故

事故 nghĩa là gì?

事故 (shì gù) nghĩa là tai nạn; lượng từ: 桩 (zhuāng), 起 (qǐ), 次 (cì). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 事故 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 事, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 事故?

Thường gặp: 事故照射 (shì gù zhào shè) – phơi nhiễm do tai nạn; 人身事故 (rén shēn shì gù) – tai nạn gây thương tích hoặc tử vong; 公伤事故 (gōng shāng shì gù) – tai nạn lao động; 意外事故 (yì wài shì gù) – tai nạn; 沉船事故 (chén chuán shì gù) – một vụ đắm tàu; 责任事故 (zé rèn shì gù) – tai nạn xảy ra do sơ suất.