XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沉船事故 đọc là chén chuán shì gù, nghĩa là một vụ đắm tàu; một vụ chìm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 沉船事故

沉船事故 nghĩa là gì?

沉船事故 (chén chuán shì gù) nghĩa là một vụ đắm tàu; một vụ chìm.

Cách viết 沉船事故 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沉, 船, 事, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.