缘故【緣故】
[yuán gù] [缘 故]
lý do; nguyên nhân
事情发生的原因或由头。
因为天气的缘故,原本的户外活动取消了。
yīn wèi tiān qì de yuán gù, yuán běn de hù wài huó dòng qǔ xiāo le.Vì lý do thời tiết, hoạt động ngoài trời dự kiến ban đầu đã bị hủy.
缘故 đọc là yuán gù, nghĩa là lý do; nguyên nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán gù] [缘 故]
lý do; nguyên nhân
事情发生的原因或由头。
因为天气的缘故,原本的户外活动取消了。
yīn wèi tiān qì de yuán gù, yuán běn de hù wài huó dòng qǔ xiāo le.Vì lý do thời tiết, hoạt động ngoài trời dự kiến ban đầu đã bị hủy.
缘故 (yuán gù) nghĩa là lý do; nguyên nhân. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 缘, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.