XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

世故 đọc là shì gu, nghĩa là lão luyện; thạo đời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

世故

[shì gu] [世 故]

lão luyện; thạo đời

为人处事圆滑、善于应酬

他为人世故,说话总是留有余地,从不轻易得罪人。

tā wèi rén shì gù, shuō huà zǒng shì liú yǒu yú dì, cóng bù qīng yì dé zuì rén.

Anh ta rất thạo đời, nói chuyện luôn để lại chỗ lui, không bao giờ dễ dàng đắc tội với ai.

thói đời; việc đời; kinh nghiệm đời

指处世经验或世间人事变故

他饱经世故,看透了名利得失。

tā bǎo jīng shì gù, kàn tòu le míng lì dé shī.

Ông ấy nếm trải đủ thói đời, nhìn thấu chuyện danh lợi được mất.

他对人情世故一点儿都不通。

tā duì rén qíng shì gù yì diǎn r dōu bù tōng.

Anh ấy một chút thế thái nhân tình cũng không rành.

Hỏi đáp về từ 世故

世故 nghĩa là gì?

世故 (shì gu) nghĩa là lão luyện; thạo đời. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 世故 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 世, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 世故?

Thường gặp: 不谙世故 (bù ān shì gù) – không rành đời; 人情世故 (rén qíng shì gù) – sự hiểu biết về thế gian; 老于世故 (lǎo yú shì gù) – già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ).