不谙世故
[bù ān shì gù] [BẤT 谙 世 故]
không rành đời; không thạo việc đời
不谙世故 đọc là bù ān shì gù, nghĩa là không rành đời; không thạo việc đời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù ān shì gù] [BẤT 谙 世 故]
không rành đời; không thạo việc đời
不谙世故 (bù ān shì gù) nghĩa là không rành đời; không thạo việc đời.
Viết lần lượt từng chữ 不, 谙, 世, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.