XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不大 đọc là bù dà, Hán Việt Bất Đại, nghĩa là không quá; không nhiều. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

不大

[bù dà] [BẤT ĐẠI]

không quá; không nhiều; không thường

表示程度不高或次数不多

这个不大。

zhè ge bú dà.

Cái này không lớn.

影响不大,再听一次就明白了。

yǐng xiǎng bú dà, zài tīng yí cì jiù míng bái le.

Không ảnh hưởng nhiều, nghe lại một lần là hiểu.

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

雨下得不大,不打伞也不要紧。

yǔ xià de bú dà, bù dǎ sǎn yě bú yào jǐn.

Mưa không lớn, không che ô cũng không sao.

不大,它眼睛很大,很可爱。

bú dà, tā yǎn jīng hěn dà, hěn kě ài.

Không to, mắt nó rất to, rất đáng yêu.

Trong bài: Kể về thú cưng ở nhà

Hỏi đáp về từ 不大

不大 nghĩa là gì?

不大 (bù dà, Hán Việt: Bất Đại) nghĩa là không quá; không nhiều. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 不大 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不大?

Thường gặp: 不大离 (bù dà lí) – khá là gần; 不大离儿 (bù dà lí r) – biến thể er hoá của 不大离 (bù dà lí).